kể từ
 | [kể từ] | |  | As from... | |  | Kể từ thứ hai tới, các anh làm việc tám tiếng mỗi ngày | | As from next Monday onwards/As from next Monday, you will work an eight-hour day | |  | Kể từ hôm đó | |  | From that day on/onwards | |  | Kể từ hôm nay | |  | From this day forth/forward; from today onwards |
As from Kể từ thứ hai sau As from next monday
|
|